Chính sách chiết khấu

SẢN PHẨM MỆNH GIÁ MỨC CHIẾT KHẤU
Mã thẻ Garena Tất cả 6%
Nạp tiền trực tiếp vào tài khoản game Tất cả 6%
SẢN PHẨM MỆNH GIÁ CHIẾT KHẤU
BIT Tất cả 5%
Zing Tất cả 5.5%
Vcoin Tất cả 4.8%
SẢN PHẨM MỆNH GIÁ CHIẾT KHẤU
Vietnamobile Tất cả 7.0%
Vietnamobile (nạp trực tiếp) Tất cả 6.0%
Gmobile Tất cả 6.0%
Gmobile (nạp trực tiếp) Tất cả 6.0%
Mobifone Tất cả 4.4%
Mobifone (nạp trực tiếp) Tất cả 4.4%
Vinaphone Tất cả 4.6%
Vinaphone (nạp trực tiếp) Tất cả 4.6%
Viettel 10.000đ
20.000đ - 500.000đ
2.0%
3.0%
3G MobiFone Tất cả 20.0%
3G Viettel Tất cả 10.0%
3G Vinaphone  Tất cả  5.0% - 20.0%
(Tùy mệnh giá)
SẢN PHẨM MỆNH GIÁ CHIẾT KHẤU
GCafe Pro 12 tháng Tùy thuộc từng phòng máy 0%
GCafe Pro 6 tháng Tùy thuộc từng phòng máy 0%
GCafe tăng PC Tùy thuộc từng phòng máy 0%
SẢN PHẨM MỆNH GIÁ CHIẾT KHẤU
HDViệt Tất cả Ngừng cung cấp
iFlix Theo từng mệnh giá Ngừng cung cấp
TT DỊCH VỤ THANH TOÁN MỨC CHIẾT KHẤU PHẠM VI ÁP DỤNG
1 Di động trả sau của các nhà mạng Mobifone, Vinaphone, Viettel 500đ/giao dịch Toàn quốc
2 Các dịch vụ tài chính trừ Shinhan Finance 1% Giá trị giao dịch - tối đa 4.000đ/Mã KH. Toàn quốc
3 Shinhan Finance 1% Giá trị giao dịch - tối đa 4.000đ/Mã KH. Toàn quốc
4 Hóa đơn Điện lực 500đ/Giao dịch 27 Tỉnh/Thành 
5 Hóa đơn Nước 500đ/Giao dịch Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Bình Dương, Long An, Tp. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Đồng Tháp.
6 VTVCap 500đ/Giao dịch Toàn quốc
7 FPT Play 500đ/Giao dịch Toàn quốc
8 SPT Truyền hình Internet 500đ/Giao dịch Toàn quốc
9 K+ 500đ/Giao dịch Toàn quốc
10 FPT Telecom 500đ/Giao dịch Toàn quốc
11 SPT ADSL 500đ/Giao dịch Toàn quốc
12 SST ADSL 500đ/Giao dịch Toàn quốc
13 Viettel Homephone 500đ/Giao dịch Toàn quốc
16 Điện thoại cố định SPT 500đ/Giao dịch 26 Tỉnh/Thành 
17 Điện thoại cố định SST 500đ/Giao dịch Toàn quốc
18 VNPT Media - HCM 1% giá trị giao dịch - tối đa 500đ/Mã KH. Toàn quốc
19 Thẻ học Kyna 3% Toàn quốc
20 Nạp Ví Việt Xem tại đây Toàn quốc